Chuyên gia hàng đầu về máy chiếu

cart

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


Tư vấn, hỗ trợ về sản phẩm

 Mr Khánh: 

  024.355.77.270 ext 106

0986604336


Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt, thi công

 Mr khang:  

  024.355.77.270 ext 101

  0989.15.12.90


Trung tâm bảo hành

  024.355.77.270 ext 104


Trung tâm chăm sóc khách hàng

  024.355.77.270 ext 105


  • Điểm chất lượng:

    Gửi đánh giá của bạn

    Tham khảo ý kiến bạn bè

    Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z

    Công nghệ: 3LCD

    Cường độ sáng:  4000 ansilumen

    Độ phân giải: XGA (1024x768)

    Độ tương phản: 4000:1

    Cổng kết nối: HDMI, VGA, S-Video, RJ45, Component, Audio

    Cân nặng: 3,2 Kg

     

    17.900.000đ 18.200.000đ

    hãng panasonic
    hãng panasonic
    Xuất xứ: Janpan- Nhật Bản
    Trạng thái: Hết hàng
    Bảo hành: Bảo hành 12 tháng cho thân máy và 3 tháng hoặc 500 giờ cho bóng đèn.
    Khuyến mại:
    Vận chuyển:

    Theo chính sách vận chuyển của công ty 

    Số lượng: Cho vào giỏ hàng

    • Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z được ứng dụng công nghệ LCD giúp cho hình ảnh trình chiếu của bạn mịn màng, trung thực và không bị chớp giật trong khi trình chiếu. PT-VX42Z với độ phân giải XGA (1024× 768 pixels), cường độ sáng 4000 Ansi Lumens và độ tương phản 4000: 1 là sản phẩm thích hợp cho công việc văn phòng, giao dịch, phòng họp, lớp học nhằm đáp ứng tốt cho các nhu cầu trình chiếu dữ liệu, đồ hoạ.


      MC PT-VX42Z

      ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM 
      Công nghệ: LCD

      Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z được ứng dụng công nghệ hiển thị 3LCD là sự tổng hợp của 3 màn hình tinh thể lỏng Polysilicon chịu nhiệt cao. Cơ chế vận hành của công nghệ này là: ánh sáng trắng được tách lọc thành ánh sáng đỏ, xanh lá cây, xanh da trời bởi các tấm gương lưỡng hướng sắc ( Đây là loại đặc biệt cho ra ánh sáng có bước sóng nhất định). Mỗi màu sau đó được lan truyền qua một màn hình LCD riêng biệt trước khi được tổng hợp với những màu còn lại tại lăng kính. Từ đây, hình ảnh đã sẵn sàng xuất hiện lên màn chiếu. LCD có khả năng điều khiển màu sắc, độ nét, ánh sáng hiệu quả, hiển thị những hình ảnh trung thực, có độ nét cao, độ bảo hoà màu sắc tốt và hiệu quả về ánh sáng.
      So với công nghệ DLP- công nghệ hiển thị hình ảnh bằng cách xử lý ánh sáng kỹ thuật số thì công nghệ LCD có khuynh hướng cho hình ảnh sắc nét hơn, màu sắc chính xác, tươi sáng hơn và hiệu suất ánh sáng tốt hơn (có nghĩa là cùng một công suất bóng đèn chiếu thì công nghệ 3LCD sẽ cho hình ảnh sáng hơn công nghệ DLP) . Ngoài ra, máy chiếu LCD 3 tấm là thể hiện phong phú sắc độ màu, sắc nét và độ sáng cao. Do tổ hợp cùng lúc 3 màu RGB với nguồn sáng ổn định, không suy giảm, máy chiếu LCD 3 tấm tái hiện màu phong phú và chuyển tiếp màu mượt hơn công nghệ DLP 1 tấm. Độ sắc nét của máy chiếu LCD 3 tấm trội hẳn DLP trong các ứng dụng nghiệp vụ. Độ hiệu quả ánh sáng (ANSI lumen xuất ra/công suất đèn) của máy chiếu LCD cũng có phần nhỉnh hơn DLP. Vì vậy, máy chiếu sử dụng công nghệ DLP nhìn chung được ưa thích cho việc xem phim tại nhà và tính di động còn máy chiếu sử dụng công nghệ LCD thì tốt hơn cho các đòi hỏi cao về màu sắc.

      Độ phân giải: XGA (1024× 768 pixels) 
      Độ phân giải của máy chiếu là yếu tố quan trọng để quyết định độ nét và độ trong của hình ảnh trên màn chiếu. Độ phân giải càng cao thì hình ảnh trình chiếu càng trung thực và càng sắc nét. Độ phân giải thường tỷ lệ thuận với giá thành của sản phẩm. Vì vậy, bạn cần phụ thuộc vào mục đích và nhu cầu sử dụng để có thể lựa chọn được máy chiếu có độ phân giải phù hợp.

       

      So sánh độ phân giải XGA và SVGA

       

      Máy chiếu  có độ phân giải XGA (1024× 768 pixels) tức là độ phân giải hiển thị 1024 điểm ảnh chiều ngang và 768 điểm ảnh chiều dọc khung hình. Là số các điểm ảnh mà máy chiếu có thể hiển thị ( Trong đó, ảnh điểm là các điểm riêng lẻ tạo nên hình ảnh trên máy màn chiếu). XGA cho tổng số 786.432 điểm ảnh độc lập trên toàn bộ khung hình. 
      Mỗi máy chiếu có một độ phân giải thực. Đó là số ảnh điểm tối đa mà máy chiếu thực sự có thể hiển thị. So sánh XGA với SVGA ta có thể thấy rõ SVGA chỉ hiển thị được 480.000 điểm ảnh 1 lúc. Trong khi đó, với một máy chiếu XGA số ảnh điểm được hiển thị nhiều hơn 60%. Có nghĩa là hình ảnh sẽ nét và rõ hơn khi được chiếu với máy chiếu XGA. Vì vậy, phần lớn hiện nay máy chạy ở chế độ XGA còn SVGA ít thông dụng hơn. Máy chiếu XGA xử lý tốt hình ảnh SVGA, hình ảnh không bị biến dạng là sản phẩm thích hợp cho công việc văn phòng, giao dịch, đáp ứng tốt việc trình diễn dữ liệu, đồ họa.
      Tỷ lệ màn hình: 4: 3
      Kích cỡ phóng to thu nhỏ: 30’’- 300’’
      Cường độ ánh sáng: 4000 Ansi Lumens

      Cường độ sáng là mức sáng tối đa mà máy chiếu có khả năng tạo ra. Với mức cường độ sáng 4000 asilumens Panasonic PT-VX42Z rất thích hợp để dùng cho các phòng họp nhỏ từ 10 đến 40 người với ánh sáng trong phòng có thể điều chính tương đối thấp nhưng vẫn đủ ánh sáng để ghi chép.
      Độ tương phản: 4000: 1 
      Độ tương phản của máy chiếu là tỷ lệ về cường độ sáng được phản xạ lại từ một hình ảnh trắng hoàn toàn so với cường độ sáng được phản xạ lại từ một hình ảnh đen hoàn toàn. Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z với độ tương phản 4000: 1 tức là độ sáng của điểm màu trắng nhất sáng hơn độ sáng của điểm màu đen nhất là 4000 lần. Độ tương phản càng cao thì hình ảnh càng trong, càng sâu giúp người xem có thể nhận thấy được nhiều trạng thái màu sắc khác nhau một cách rõ ràng, giúp cho hình ảnh sống động hơn.
      Cổng kết nối: HDMI; RGB; S-Video; Video; D-Sub HD 15- pin; Mini DIN 4- Pin; LAN RJ45; Monitor out; Audio In/ Out

       

      may chieu Pt- VX42Z


      Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z có nhiều cổng kết nối tương thích cho các tính năng mà bạn muốn sử dụng. Với cổng kết nối HDMI là giao diện đa phương tiện với độ phân giải cao, HDMI là một chuẩn kết nối kỹ thuật số có khả năng truyền tải video HD cũng như âm thanh chất lượng cao trên cùng một sợi dây cáp; loại cổng kết nối này cho phép bạn kết nối các thiết bị cần độ phân giải cao như đầu phát, HD, Laptop với chất lượng hình ảnh cực tốt.

      PT-VX42Z


      Lấy nét, phóng hình: Bằng biện pháp thủ công (Zoom- Focus)
      Bảng điều khiển trên thân máy với các phím chức năng cơ bản như POWER, INPUT và MENU giúp bạn tiện lợi và dễ dàng hơn rất nhiều trong quá trình sử dụng.
      Bóng đèn: UHM/ 190W
      Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ

      Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z có chế độ Eco- Đây là chế độ hạn chế độ sáng của bóng đèn giúp cho bóng đèn có tuổi thọ bền hơn. Vì vậy, nếu không có nhu cầu lớn về độ sáng trong không gian sử dụng hoặc không gian sử dụng của bạn đã đủ tối thì hãy điều chỉnh để máy ở chế độ Eco sẽ giúp cho bóng đèn chiếu sáng của bạn có độ bền cao hơn.
      Ngoài ra cần lưu ý bóng đèn máy chiếu là thiết bị cốt lõi của máy chiếu. Vì vậy, để hạn chế những trường hợp cháy bóng người sử dụng không nên dùng máy chiếu một cách quá tải, cách tốt nhất là sau 4-5 tiếng vận hành nên tạm tắt để máy nghỉ ngơi trong vòng 10- 15 phút, ngoài ra không nên rút nguồn một cách đột ngột khi chưa đủ thời gian để máy làm mát. Ngoài ra, để kéo dài tuổi thọ của bóng đèn bạn đừng tắt máy nhiều lần liên tục trong 5 phút; không nên rút điện trong vòng 3- 5 phút sau khi tắt máy và duy trì luồng không khí tốt, bố trí máy chiếu ở nơi có không gian rộng và làm sạch thường xuyên các tấm lọc bụi và lỗ thông khí. 
      Nguồn cung cấp: 100~ 240 V/ 50~ 60 Hz
      Loa: 2W
      Trọng lượng: 3.2

      Kích thước: 352× 98× 255(cm)
      Bảo hành 12 tháng cho thân máy và 3 tháng cho bóng đèn.
      giá sản phẩm chưa bao gồm thuế VAT 10%

      LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
      Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z có bóng đèn công suất lớn nên toả rất nhiều nhiệt. Vì vậy, bạn cần bố trí, vận hành máy tại nơi thoáng mát, có nguồn điện ổn định. Sau khi sử dụng cần che phủ máy để tránh bụi. Sau khi tắt máy không được rút điện ra ngay mà phải đợi cho đến khi đèn báo trên máy chuyển từ xanh sang đỏ và quạt ngừng chạy (máy và bóng đã được làm nguội) ta mới được rút điện ra, khi máy đang hoạt động không được di chuyển máy sẽ làm ảnh hưởng đến bóng và quạt, khi bật máy ta phải mở nắp chụp ống len phía trước, sau khi sử dụng máy chưa nguội hẳn thì không được cho máy vào hộp đựng và hạn chế di chuyển. Ngoài ra, bạn có thể thiết kế giá treo trên trần nhà để tiện sử dụng và tiết kiệm diện tích không gian. Để chất lượng hình ảnh đạt độ chính xác và trung thực cao bạn nên sử dụng những loại màn chiếu thông dụng để trình chiếu. Máy chiếu Panasonic PT-VX42Z dễ dàng cho bạn trong quá trình lắp đặt và sử dụng.

    • Màn hình LCD

      Bảng điều khiển Kích thước

      16,0 mm (0,63 in) (tỉ lệ 4:3)

      Phương pháp hiển thị

      Minh bạch Panel LCD (x 3, R / G / B)

      Pixel

      786.432 (1024 x 768) x 3, tổng cộng 2.359.296 pixel

      Đèn

      230 W x 1, 
      chu kỳ thay thế bóng đèn (đèn điện: Normal/Eco1/Eco2): 4.000 giờ / 5.000 giờ / 6000 giờ

      Độ sáng

      4.000 lm 
      (tín hiệu đầu vào: máy tính, 
      điện đèn: Bình thường, 
      chế độ hình ảnh: Năng động)

      Tỉ lệ tương phản

      4,000:1 (full on / off) 
      (tín hiệu đầu vào: máy tính, điện đèn: Bình thường, chế độ hình ảnh: Năng động, IRIS: On)

      Độ phân giải

      1024 x 768 pixel

      Ống kính

      1.2x zoom dẫn 
      (ném tỷ lệ: 1.7-2.1:1), 
      lấy nét bằng tay, F 1,60-1,76, 
      f 22,33-26,80 mm

      Kích thước màn hình (đường chéo)

      1,02-7,62 m (40-300 trong), 
      tỉ lệ 4:3

      Quang trục phím Shift

      09:01 (cố định)

      Tần số quét

      HDMI

      FH: 15-80 kHz, fV: 50-85 Hz, dot đồng hồ: 162 MHz hoặc thấp hơn

      RGB (Analog)

      FH: 15-100 kHz, fV: 50-100 Hz, dot đồng hồ: 162 MHz hoặc thấp hơn 
      (tín hiệu vượt quá tốc độ xung nhịp 140 MHz chấm được downsampled.)

      YPbPr (RGB)

      FH: 15,75 kHz, fV: 60 Hz [480i (525i)] 
      FH: 15,63 kHz, fV: 50 Hz [576i (625i)] 
      FH: 45.00 kHz, fV: 60 Hz [720 (750) / 60p] 
      FH: 33,75 kHz, fV: 60 Hz [1080 (1125) / 60i] 
      FH: 28.13 kHz, fV: 25 Hz [1080 (1125) / 25p] 
      FH: 27.00 kHz, fV: 48 Hz [1080 (1125) / 24sF] 
      FH: 67.50 kHz, fV: 60 Hz [1080 (1125) / 60p]

      f H: 31.50 kHz, fV: 60 Hz [480p (525p)] 
      FH: 31.25 kHz, fV: 50 Hz [576p (625p)] 
      FH: 37.50 kHz, fV: 50 Hz [720 (750) / 50p] 
      FH: 28.13 kHz, fV: 50 Hz [1080 (1125) / 50i] 
      FH: 27.00 kHz, fV: 24 Hz [1080 (1125) / 24p] 
      FH: 33,75 kHz, fV: 30 Hz [1080 (1125) / 30p] 
      FH : 56,25 kHz, fV: 50 Hz [1080 (1125) / 50p]

      S-Video/Video

      FH: 15,75 kHz, fV: 60 Hz [NTSC/NTSC4.43/PAL-M/PAL60], 
      FH: 15,63 kHz, fV: 50 Hz [PAL / PAL-N / SECAM]

      Thiết bị đầu cuối

      HDMI IN

      HDMI 19-pin x 1 (tương thích với HDCP, Deep Color) 
      * 5 480i, 480p, 576i * 5, 576p, 720/60p, 720/50p, 1080/60i, 1080/50i, 
      1080/25p, 1080/24p, 1080/24sF, 1080/30p, 
      1080/60p, 1080/50p, VGA (640 x 480)-WUXGA (1920 x 1200), * 6 
      tín hiệu âm thanh: PCM tuyến tính (tần số lấy mẫu: 48 kHz, 44.1 kHz, 32 kHz)

      MÁY TÍNH TRONG 1

      D-sub HD 15-pin (female) x 1 (RGB / YPbPr / RGB x 1)

      MÁY TÍNH TẠI 2 / MONITOR OUT

      D-sub HD 15-pin (female) x 1 (RGB x 1), (đầu vào / đầu ra có thể lựa chọn sử dụng trình đơn trên màn hình)

      Trong IMG

      Pin jackx 1 (Composite Video)

      S-VIDEO IN

      Mini DIN 4-pin x 1 (S-VIDEO)

      AUDIO 1 IN

      M3 x 1 (LR x 1)

      AUDIO 2 IN (MIC IN)

      M3 x 1 (LR x 1) cho âm thanh đầu vào hoặc kết nối micro (biến)

      AUDIO 3 IN

      Jack pin x 2 (L, R x 1)

      AUDIO Out

      M3 x 1 (LR x 1) cho đầu ra (biến)

      Trong SERIAL

      D-sub 9-pin (female) x 1 để kiểm soát bên ngoài (RS-232C phù hợp)

      LAN

      RJ-45 x 1 
      (kết nối mạng, 10BASE-T/100BASE-TX, phù hợp với PJLink ™)

      Keystone phạm vi điều chỉnh

      Dọc: ± 30 ° 
      (± 20 ° khi sử dụng AUTO) 
      (giá trị tối đa XGA đầu vào)

      Xây dựng trong loa

      4.0 cm (1-9/16 trong) hình tròn x 1, công suất đầu ra: 10.0 W (mono)

      Độ ồn

      35 dB (công suất đèn: bình thường), 29 dB (công suất đèn: Eco1, Eco2)

      Vật liệu nội các 

      Nhựa đúc

      Cài đặt

      Trần / sàn, trước / sau

      Nguồn cung cấp

      100-240 V AC, 50/60 Hz

      Công suất tiêu thụ

      100-120 V AC: 300 Oát, 220-240 V AC: 280 W 
      (0,4 W khi chế độ chờ thiết lập để ECO, * 1 
      1,3 W khi chế độ chờ thiết lập để mạng, 
      9 W khi chế độ chờ là Normal).

      D imensions (W x H x D)

      352 x 98.0 x 255 mm (13-27/32 x 3-27/32 x 10-1/32 trong)

      Trọng lượng

      Xấp xỉ. 3,2 kg (7,1 lbs)

      Nhiệt độ hoạt động

      0 ° C-40 ° C [32 ° F-104 ° F] 
      (dưới 1.400 m [4.593 ft] trên mực nước biển, cao ALTITUDE THỨC: OFF), 
      0 ° C-30 ° C [32 ° F-86 ° F] 
      (giữa 1.400 m và 2.000 m [4.593 ft và 6.562 ft] trên mực nước biển, 
      cao ALTITUDE CHẾ ĐỘ: CAO 1), 
      0 ° C-30 ° C [32 ° F-86 ° F] 
      (khoảng 2.000 m và 2.700 m [6.562 ft và 8,858 ft] trên mực nước biển, 
      cao ALTITUDE CHẾ ĐỘ: CAO 2)

      Độ ẩm hoạt động

      1 0% -80% (không ngưng tụ)

      Phụ kiện được cung cấp

      Dây điện x 1 * 10, đơn vị điều khiển từ xa không dây x 1, 
      pin (loại AAA/R03/LR03 x 2), cáp máy tính x 1 
      Phần mềm CD-ROM 
      (Logo Chuyển phần mềm, 
      nhiều chiếu Giám sát và 
      phần mềm kiểm soát)